PHÂN LOẠI CÁC BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP

By | 09/05/2017

PHÂN LOẠI CÁC BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP
(ARA NOMENCLATURE AND CLASSIFICATION OF ARTHRITIS AND RHEUMATISM – 1983)
I. CÁC BỆNH CUẢ TỔ CHỨC LIÊN KẾT
1. Viêm khớp dạng thấp (Rheumatoid Arthritis – RA)
 Yếu tố dạng thấp (IgM rheumatoid factor -RF) (+)
 Yếu tố dạng thấp (IgM rheumatoid factor -RF) (-)
2. Viêm khớp vô căn ở thiếu niên (Juvenile Idiopathic Arthritis – JIA)
Hoặc Viêm khớp dạng thấp thiếu niên (Juvenile Rheumatoid Arthritis-JRA)
 Hệ thống (Systemic)
 Thể nhiều khớp (Polyarthritis) : Yếu tố dạng thấp –RF (+)
Yếu tố dạng thấp –RF (-)
 Thể ít khớp (Oligoarthritis) : Với viêm màng mạch mãn (chronic uveitis)
và kháng thể kháng nhân (ANA) (+)
Với HLA-B27 (+)
3. Lupus ban đỏ (Lupus Erythematosus)
 Lupus dạng đĩa (Discoid Lupus Erythematosus)
 Lupus ban đỏ hệ thống (Systemic Lupus Erythematosus-SLE)
 Lupus do thuốc (Drug-related Lupus Erythematosus)
4. Xơ cứng bì (Scleroderma)
 Tại chỗ (Localized)
 Hệ thống (Systemic)
 Do thuốc hoặc hóa chất (Chemical or drug induced)
5. Viêm đa cơ / Viêm da cơ (Polymyositis-PM / Dermatomyositis-DM)
 Viêm đa cơ (Polymyositis)
 Viêm da cơ (Dermatomyositis)
 Viêm đa cơ/Viêm da cơ (Polymyositis/Dermatomyositis) + Bệnh lý ác tính
(Malignancy)
 Viêm đa cơ hoặc Viêm da cơ ở trẻ em (Childhood Polymyositis or
Dermatomyositis) + Bệnh lý mạch máu (Vasculopathy)
6. Viêm động mạch hoại tử (Necrotizing Vasculitis) và các bệnh mạch máu khác :
 Viêm nút nhiều động mạch (Polyarteritis nodosa – PAN)
 U hạt dị ứng (Allergic granulomatosis :Polyarteritis nodosa + Lung involvement)
 Viêm động mạch u hạt (Granulomatous arteritis : Giant cell arteritis or temporal
arteritis)
7. Hội chứng Sjogren
 Tiên phát (Primary)
 Thứ phát kết hợp với các bệnh của tổ chức liên kết khác (Secondary with other
connective tissue diseases)
8. Hội chứng trùng lắp (Overlap syndromes) :
 Bệnh tổ chức liên kết hỗn hợp (Mixed Connective Tissue Disease – MCTD)
 Các bệnh khác (Others)
9. Các bệnh lý tự miễn khác
 Đau nhiều cơ dạng thấp (Polymyalgia rheumatic – PMR)
 Viêm mô dưới da tái diễn (Relapsing panniculitis)
 Viêm nhiều sụn tái diễn (Relapsing polychrondritis)
 Ban đỏ dạng nút (Erythema nodosum)

II. VIÊM KHỚP LIÊN QUAN ĐẾN VIÊM CỘT SỐNG
1. Viêm cột sống dính khớp (Ankylosing Spondylitis – AS)
2. Hội chứng Reiter : mắt, niệu đạo, khớp
3. Viêm khớp vẩy nến ( Psoriatic Arthritis – PA)
 Ưu thế ở các đốt ngón xa (Predominant distal interphalangeal)
 Viêm ít khớp (Oligoarticular)
 Viêm nhiều khớp (Polyarticular)
 Viêm khớp dẫn đến tàn phế (Arthritis mutilans)
 Viêm cứng cột sống (Spondylitis)
4. Viêm khớp liên quan tới viêm ruột.
 Viêm khớp ngoại biên (Peripheral arthritis)
 Spondylitis (Viêm cột sống)
5. Viêm khớp phản ứng (Reactive Arthritis – RoA)…..
III. BỆNH KHỚP DO THOÁI HOÁ
(Osteoarthritis – OA, Osteoarthosis, Degenerative Joint Disease)
1. Thoái hoá nguyên phát :
 Các khớp ngoại biên (Peripheral)
 Cột sống (Spinal)
2. Thoái hoá thứ phát :
 Các dị tật bẩm sinh và mắc phải cuả khớp và cột sống
 Các bệnh chuyển hoá (Loãng xương, còi xương …)
 Các bệnh lý do viêm (Viêm khớp dạng thấp, Gout, Viêm cột sống dính khớp, Viêm
khớp do vi trùng (Lao, Mủ…)
 Chấn thương (Trauma)
 Các rối loạn khớp khác (Other articular disorders)
IV. BỆNH KHỚP NHIỄM KHUẨN
1. Trực tiếp :
 Vi khuẩn Gram (+) (Staphylococcus aureus)
 Vi khuẩn Gram (-) (Gonococcus)
 Trực khuẩn lao
 Virus, Nấm…
2. Gián tiếp (Phản ứng) :
 Thấp tim (Acute Rheumatic fever)
 Viêm nội tâm mạc bán cấp (Subacute bacteria endocarditis).
 Do Virus (Viêm gan B), Sau tiêm chủng….
V. BỆNH KHỚP DO CHUYỂN HOÁ & RỐI LOẠN NỘI TIẾT
1. Bệnh khớp do vi tinh thể : (Crystal-associated conditions)
 Muối urat (Monosodium urat monohydrate – Gouty Arthritis)
 Tăng acid uric máu di truyền (Inherited hyperuricemia)
 Tăng acid uric máu mắc phải (Acquired hyperuricemia)
 Muối calcium (Calcium pyrophosphate dihydrate – Pseudogout)
2. Các bất thường về sinh hoá :
 Amylodosis
3
 Hemophilia
3. Một số bất thường về chuyển hóa bẩm sinh
 Tổ chức liên kết : H/C Marfan, H/C Ehlers-Danlos
 Tăng lipid máu
 Các bệnh hemoglobin…
4. Các bệnh nội tiết
 Tiểu đường
 Cường tuyến cận giáp
 Cường hoặc suy giáp….
5. Các bệnh do suy giảm miễn dịch
 Giảm gamaglobulin máu (Bệnh Bruton)
 Suy giảm IgA
 Suy giảm bổ thể…
VI. BỆNH LÝ TĂNG SINH (CẬN UNG THƯ)
1. Tiên phát :
 Các bệnh lành tính : U mỡ (Lipoma), U lành dạng xương (Osteoid Osteoma), U
sụn (Chondroma), U sụn xương (Osteochondomatosis, Osteochondroma), Loạn sản
sợi (Fibrous dysplasia)
 Các bệnh giáp biên ác : U đại bào (Gian cell tumor), U nguyên bào sụn
(Chondroblastoma) …
 Ac tính : Sarcoma tạo xương (Osteosarcoma), Sarcoma Ewing (Ewing’s Sarcoma),
Sarcoma sụn (Chondrosarcoma), Sarcoma sợi (Fibrosarcoma of bone)…
2. Thứ phát :
 Ung thư dòng bạch cầu (Leukemia), U lympho (Lymphomas),
 Đa u tuỷ xương (Multiple Myeloma).
 Các ung thư di căn xương …
VII. CÁC RỐI LOẠN THẦN KINH – MẠCH MÁU
1. Bệnh khớp Charcot
2. Bệnh hoặc hội chứng Raynaud
3. Hội chứng đường hầm (Carpal tunnel syndrome – CTS)
4. Ngón tay lò so (Compression syndrome)
5. Loạn dưỡng giao cảm phản xạ (Reflex sympathetic dystrophy – RSD)
VIII. CÁC RỐI LOẠN XƯƠNG VÀ SỤN
1. Loãng xương (Osteoporosis – OP)
 Tại chỗ
 Toàn thân.
2. Đau xương (Osteomalacia)
3. Bệnh xương khớp tăng sinh (Hypertropic osteoarthropathy)
4. Bệnh Paget.
5. Tiêu xương hoặc sụn (Osteolysis or Chondrolysis)
6. Hoại tử vô mạch chỏm xương (Avascular Necrosis, Osteonecrosis… ) : Chỏm xương đùi,
chỏm xương cánh tay…
IX. CÁC RỐI LOẠN NGOÀI KHỚP
1. Các tổn thương cận khớp :
4
 Viêm bao cơ (Bursitis)
 Các tổn thương gân (Tendon lesions).
 Các nang, kén do viêm bao hoạt dịch ( Cysts Baker’s)
 Các tổn thương điã đệm
2. Đau lưng (Low back pain)
3. Hội chứng đau hỗn hợp
 Toàn thân : Đau xơ cơ (Fibrositis fibromyalgia)
 Bệnh khớp nguồn gốc tâm thần (Psychogenic rheumatism)
4. Các hội chứng đau tại chỗ
 Đau vùng mặt kèm rối loạn chức năng khớp thái dương hàm
 Đau cột sống cổ (Cervical pain)
 Cứng cổ (Torticollis)
 Đau cột sống ngực.
 Đau vai gáy
 Hội chứng vai cánh tay
 Hội chứng thắt lưng hông …
5. Các bệnh ngoài khớp ở trẻ em (Noarticular rheumatism of childhood)
 Đau chi hay đau do phát triển (Limb pains or Growing pains)
 Hội chứng tăng động lành tính (Benign hypermobility syndrome)
 Loạn dưỡng giao cảm phản xạ (Reflex sympathetic dystrophy – RSD)
X. MỘT SỐ RỐI LOẠN KHÁC
1. Sarcoidosis
2. Lupus do thuốc (Lupus like)
3. Thiếu vitamin C
4. Bệnh của tuyến tuỵ
5. Viêm gan virus mãn tính
6. Các chấn thương hệ xương cơ khớp…

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *